|
STT
|
Nội dung
|
Thông số chi tiết
|
|
A
|
PHẦN XE HOÀN THIỆN
|
|
|
1
|
Loại phương tiện
|
Ô tô chở rác
|
|
2
|
Số loại
|
|
|
3
|
Nhãn hiệu
|
CHENGLONG
|
|
4
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro 5
|
|
5
|
Chất lượng phương tiện
|
Mới 100%
|
|
6
|
Nước sản xuất
|
Việt Nam
|
|
7
|
Năm lắp ráp xe nền
|
2026
|
|
8
|
Năm xuất xưởng xe hoàn thiện
|
2026
|
|
9
|
Khối lượng toàn bộ
|
16.000 kg
|
|
10
|
Khối lượng bản thân
|
9.605 kg
|
|
11
|
Khối lượng hàng hóa
|
6.200 kg
|
|
12
|
Kích thước bao xe DxRxC
|
8300 x 2500 x 32000 mm
|
|
13
|
Kích thước lọt lòng thùng
|
3350/3130 x 2190 x 1.850 mm
|
|
14
|
Khả năng vượt dốc
|
34 (%)
|
|
15
|
Khoảng sáng gầm xe
|
275 (mm)
|
|
16
|
vận tốc cực đại
|
90 (km/h)
|
|
17
|
Số chỗ ngồi
|
03 (người)
|
|
18
|
Cabin
|
Màu trắng, kiểu lật, có máy lạnh, kính điều khiển điện trung tâm.
|
|
19
|
Động cơ
|
|
|
-
|
Kiểu loại
|
YC6JA200-50
|
|
-
|
Dung tích xy lanh
|
6.870 cm3
|
|
-
|
Công suất lớn nhất
|
147/2300 (kW/v/ph)
|
|
-
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, kiểu làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
|
|
20
|
Thùng nhiên liệu
|
200 lít
|
|
21
|
Hộp số
|
Số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc.
|
|
22
|
Ly hợp
|
Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
23
|
Hệ thống treo
|
|
|
-
|
Nhíp trước:
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
|
|
-
|
Nhíp sau:
|
Phụ thuộc, nhíp lá.
|
|
24
|
Hệ thống phanh
|
|
|
-
|
Phanh chính:
|
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén, mạch kép.
|
|
-
|
Phanh tay:
|
Cơ khí, tác động lên trục ra của hộp số.
|
|
25
|
Hệ thống lái
|
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần. Có thể điều chỉnh được góc nghiêng và chiều cao.
|
|
26
|
Cỡ lốp
|
11.00 – R20 – 16 PR (bánh đều 07 cái)
|
|
27
|
kiểu cơ cấu lái, dẫn động
|
trục vít – Ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực
|
|
28
|
Hệ thống điện
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
24V – 60A
|
|
-
|
Máy khởi động
|
24V – 5 kW
|
|
-
|
Ắc quy
|
12Vx02 - 65Ah
|
|
B.
|
HỆ CHUYÊN DÙNG
|
|
|
1
|
Thể tích thùng chứa
|
14 khối
Thể tích hữu dụng theo thiết kế 13 khối + thể tích lòng cuốn ép 1 khối
|