|
STT
|
NỘI DUNG
|
THÔNG SỐ CHI TIẾT
|
|
A
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE
|
|
|
Danh mục
|
Thông số
|
Đơn vị
|
|
1
|
Loại phương tiện
|
Ô tô chở rác
|
|
2
|
Số loại
|
WLW5250GSSLZ1
|
|
3
|
Nhãn hiệu
|
CHENGLONG
|
|
4
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro V
|
|
5
|
Chất lượng phương tiện
|
Mới 100%
|
|
6
|
Nước sản xuất
|
Việt Nam
|
|
7
|
Năm lắp ráp xe nền
|
2026 trở lên
|
|
8
|
Năm xuất xưởng xe hoàn thiện
|
2026 trở lên
|
|
9
|
Khối lượng toàn bộ
|
24.000
|
Kg
|
|
10
|
Khối lượng bản thân
|
13.305
|
Kg
|
|
11
|
Khối lượng hàng hóa
|
10.500
|
Kg
|
|
12
|
Kích thước bao xe DxRxC
|
9.300 x 2.500 x 3.500
|
mm
|
|
13
|
Kích thước lọt lòng thùng DxRxC
|
4.700/4.400 x 2.290/1.960 x 2.100
|
mm
|
|
14
|
Khoảng cách trục
|
4.500+1350
|
mm
|
|
15
|
Khả năng vượt dốc
|
34
|
%
|
|
16
|
Khoảng sáng gầm xe
|
280
|
mm
|
|
17
|
vận tốc cực đại
|
99
|
Km/h
|
|
18
|
Số chỗ ngồi
|
03
|
Người
|
|
19
|
Cabin
|
Màu trắng, kiểu lật, có máy lạnh, kính điều khiển điện trung tâm.
|
|
20
|
Động cơ
|
|
|
|
-
|
Kiểu loại
|
YC6A270-50
|
|
-
|
Dung tích xy lanh
|
7.520 (cc)
|
cc
|
|
-
|
Tỷ số nén
|
|
|
|
-
|
Đường kính xylanh x hành trình Piston
|
110 x 132 (mm)
|
mm
|
|
-
|
Công suất lớn nhất
|
199 kw /2.300 v/ph
|
Kw/v/p
|
|
-
|
Momen xoắn lớn nhất
|
1300 / 1600 Nm/rpm
|
Nm/rpm
|
|
-
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, kiểu làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
|
|
21
|
Thùng nhiên liệu
|
200
|
lít
|
|
22
|
Hộp số
|
Số sàn, 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc.
|
|
23
|
Ly hợp
|
Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
24
|
Hệ thống treo
|
|
|
|
-
|
Nhíp trước:
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
|
|
-
|
Nhíp sau:
|
Phụ thuộc, nhíp lá.
|
|
25
|
Hệ thống phanh
|
|
|
-
|
Phanh chính:
|
Tang trống, khí nén 2 dòng
|
|
-
|
Phanh tay:
|
Cơ khí, khí nén có phanh dự phòng khí xả
|
|
26
|
Hệ thống lái
|
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần. Có thể điều chỉnh được góc nghiêng và chiều cao.
|
|
27
|
Cỡ lốp
|
11.00 – R20 – 16 PR (bánh đều 11 cái)
|
|
28
|
kiểu cơ cấu lái, dẫn động
|
trục vít – Ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực
|
|
29
|
Hệ thống điện
|
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
24V – 60A
|
V - A
|
|
-
|
Máy khởi động
|
24V
|
V
|
|
-
|
Ắc quy
|
12Vx02
|
V
|
|
B.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG CHỞ RÁC – ÉP RÁC
|
|
1
|
Thể tích thùng chứa
|
- 21 m3 (Khối)
- Thể tích hữu dụng theo thiết kế 20 khối + thể tích lòng cuốn ép 02 khối
|
|
2
|
Biên dạng thùng chứa
|
- Thùng vuông cong, 4 trụ vát, không xương gia cường bên ngoài.
- Nóc thùng biên dạng cong về phía trên tạo dư ứng lực, tránh biến dạng nóc thùng khi vận hành ép rác.
|
|
3
|
Điều khiển nạp rác
|
Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt.
|
|
4
|
Điều khiển cuốn ép rác
|
Cơ khí bán tự động, điều khiển bằng tay gạt
|
|
5
|
Điều khiển xả rác
|
Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt.
|
|
6
|
Cơ cấu xả rác
|
lực kết hợp với đường ray đẩy rác.
|
|
7
|
Cơ cấu nạp rác
|
Cơ khí điều khiển thủy lực
|
|
8
|
Mối hàn
|
Bằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2)
|
|
9
|
Vật liệu chính
|
Inox và thép chuyên dụng với khả năng chịu mài mòn và biến dạng cao
|